bà con

  1. vous (quand on s'adresse à ses compatriotes)
    • Xin bà con hãy đọc bản hiến pháp mới
      je vous prie de lire la nouvelle constitution
  2. parent; parenté
    • Giới thiệu một người bà con
      présenter un parent
    • Bà con thân thuộc
      proches parents
    • bà con ta
      les nôtres

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bà con
Bà con hàng xóm cùng nhau quét dọn con đường làng.